Tin tức » Tổng hợp » Tổ chức »

Thứ ba - 16/08/2016 05:40

Bảng phân công nhiệm vụ năm học 201-2017

Phân công nhiệm vụ năm học 2016-2017(chính thức)

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2016-2017
TT Họ và tên Nhiệm vụ kiêm nhiệm Môn dạy Lớp dạy Số  tiết đảm nhiệm chính thức Tiết kiêm nhiệm Cộng Tiết quy định Thừa Thiếu Ghi chú
1 Nguyễn Thanh Hùng BT Chi bộ SHHN 9A1,2,3 1,5   1,5 2   0,5  
2 Nguyễn Thanh Tiền   Địa lý 7A1,2 4   4 4      
3 Đỗ Hoàng Khương   SHHN 9A4,5,6,7 2   2 4   2  
4 Đinh Thanh Tuấn TK HĐSP Hóa học     2 2 2      
5 Nguyễn Thế Phong   GDCD 7A1,2,3,4 4   4 4      
6 Quách Thị Thúy Hoa           0        
7 Lê Thành An           0        
8 Nguyễn Thị Tuyết Xuân Thủ quỹ         0        
9 Lê Thanh Thư           0        
10 Phan Thị Kim Xuyên           0        
11 Nguyễn Văn Minh           0        
12 Nguyễn Văn Thế           0        
13 Trần Thanh Lệ Thu CN 6A8 Ngữ văn 6A8; 9A1,2 14 4 18 19   1  
14 Phan Thanh Dũng Tổ trưởng Ngữ văn 6A9; 9A6,7 14 3 17 19   2  
15 Trần Minh Châu   Ngữ văn 7A1,5;8A2,4 16   16 19   3  
16 Phan Hòa Long CN 6A4 Ngữ văn 6A4; 9A3,4 14 4 18 19   1  
17 Huỳnh Ngọc Phục CN 8A3 Ngữ văn 8A1,3; 9A5 13 4 17 19   2  
18 Huỳnh Ngọc Bình   Ngữ văn 7A2,3; 8A5,6 16   16 19   3  
19 Nguyễn Thị Thúy Diễm   Ngữ văn 6A5; 7A4,6,8 16   16 19   3  
20 Phạm Thị Thanh Tuyền CN 6A1 Ngữ văn 6A1,2; 7A9 12 4 16 19   3  
21 Phan Tấn Quan   Ngữ văn - CN Văn 7A7 + CN6A4à10 18   18 19   1  
22 Nguyễn Văn Hùng   Ngữ văn 6A6,7;8A7,8 16   16 19   3  
23 Lê Văn Thà           0 19   19 Nghỉ hưu
24 Võ Hoài Thanh CN 6A3 Ngữ văn - CN Văn 6A3,10 + CN6A1,2,3 14 4 18 19   1  
25 Nguyễn Văn Hòa Tổ trưởng GDCD 6A4,5,6,7,8,9,10; 7A5,6,7,8,9;9A1,2,3,4 16 3 19 19      
26 Nguyễn Thị Xuân Chi   Điạ lý 7A3,4,5,6 ; 8A1,2,3,4 ; 9A5,6,7 18   18 19   1  
27 Mai Kim Phương   Điạ lý 7A7,8,9; 8A5,6,7,8 ; 9A1,2,3,4 18   18 19   1  
28 Huỳnh Thị Giao Linh   Địa lý       0       Hộ sản
29 Huỳnh Thị Lệ Hằng CN 8A7 Sử+KHXH 8A6,7,8+KH 6A7,8,9,10 14 4 18,5 19   0,5  
30 Ngô Công Tổng   Lịch sử 7A6,7,8,9 ; 8A1,2,3,4,5 18   18 19   1  
31 Lê Thị Lan Anh   Sử 7A1,2,3,4,5 ; 9A4,5,6,7 18   18 16 2   Con nhỏ
32 Lê Thanh Toàn   Sử-KHXH 9A1,2,3+KH 6A1,2,3,4,5,6 18   18 19   1  
33 Nguyễn Thị Phương Trinh CN 8A6 GDCD 6A1,2,3 ; 8A1->8 ; 9A5,6,7 14 4 18,5 19   0,5  
34 Nguyễn Thị Diệu Minh Tổ trưởng Anh văn 6A6,7,8; 8A2 12 3 15 19   4  
35 Lý Anh Sang PBM Anh văn 6A9,10; 7A8,9 12 3 15 19   4  
36 Huỳnh Thị Ái Luyến CN 9A7 Anh văn 9A6,7;  6A1,2,3 13 4 17,5 19   1,5  
37 Lê Trần Diễm Châu   Anh văn 9A2,3; 8A1,3,4 13   13 16   3 Con nhỏ
38 Nguyễn Thị Ý Nhi   Anh văn       0       Hộ sản
39 Nguyễn Thị Thiên Hương CN 8A8 Anh văn 9A4,5; 8A7,8 10 4 14,5 19   4,5  
40 Đỗ Thanh Bình CN 7A3 Anh văn 6A4,5; 7A1,3 12 4 16,5 19   2,5  
41 Lương Thị Ngọc Sương CN 7A5 Anh văn 7A2,5; 8A5,6 12 4 16,5 19   2,5  
42 Dương Thị Ngọc Bích CN 9A1 Anh văn 9A1; 7A4,6,7 11 4 15,5 19   3,5  
43 Nguyễn Văn Độ Tổ trưởng Toán 6A3,4,10; 9A3 16 3 19 19      
44 Trịnh Trọng Nhân TP+CN 6A6 Toán 6A2,6  + 9A2 12 4 16 19   3  
45 Lê Tấn Phúc Tổ phó-PBM Tin học 6A1,2,3,4,5 + 9A1,2,3 16 3 19 19      
46 Hồ Đăng Phong CN 9A6 Toán 9A1,6 + 7A5 12 4 16,5 19   2,5  
47 Nguyễn Thị Thu Ngân CN 9A5 Toán 9A5  + 7A2,3 12 4 16,5 19   2,5  
48 Ngô Văn Kha CN 8A1 Toán 8A1,2  + 7A4 12 4 16,5 19   2,5  
49 Nguyễn Văn Hồng CN 7A7 Toán 9A4,7 + 7A7 12 4 16,5 19   2,5  
50 Hồ Thị Mỹ Duyên CN 6A5 Toán 7A6,8  + 6A5 12 4 16 19   3  
51 Nguyễn Thị Tuyết Trinh CN 7A9 Toán 7A9 + 8A5,6 12 4 16,5 19   2,5  
52 Nguyễn Thành Út CN 6A7 Toán 8A3  + 6A7,8 12 4 16 19   3  
53 Phạm Thanh Hùng CN 6A9 Toán 8A7  + 6A1,9 12 4 16 19   3  
54 Nguyễn Thị Hương   Tin học       0 16   16 hộ sản
55 Nguyễn Tấn An CN 6A10 Tin+Toán 6A6,7,8,9,10+Toán 8A4 14 4 18 19   1  
56 Võ Thị Ngọc Châu CN 7A4 Tin học 7A1,2,3,4 + 8A1,2,3 14 4 18,5 19   0,5  
57 Huỳnh Long Phi   Tin+Toán 8A6,7,8; 9A4,5,6,7+Toán 8A8 18   18 19   1  
58 Nguyễn Trường Giang CN 7A6 Tin+Toán 7A5,6,7,8,9,+8A4,5 14 4 18,5 19   0,5  
59 Trần Xuân Đức   Toán 7A1 4   4 19   15  
60 Đặng Minh Triết Tổ trưởng +TTND Lý - CN 9A1,5,6,7+CN 8A7,8 12 5 17 19   2  
61 Lê Viễn Chơn CN 8A5 Lý - CN 8A5,6,7,8;7A1,2,3+CN8A4,5,6 13 4 17,5 19   1,5  
62 Phan Thị Mỹ Hằng CN 8A2 Vật lý 8A1,2,3,4+6A4,5,6+7A4,5,6,7,8,9 13 4 17,5 19   1,5  
63 Trịnh Thế Duy CN 9A2 Lý - CN 9A2,3,4;6A1,2,3+CN9A1,2,3 ,4 13 4 17,5 19   1,5  
64 Trần Huỳnh Tiến PBM Lý - CN 6A7,8,9,10+CN 9A5,6,7;  8A1,2,3 13 3 16 19   3  
65 Phạm Hồng Điều Tổ trưởng-CT.CĐCS Sinh học 9A1,2; 7A1,2,3,4 12 7 19 19      
66 Ngô Thị Huyền Trân CN 7A8 Sinh 6A5,6,7,8,9,10; 7A6,7,8,9 14 4 18,5 19   0,5  
67 Nguyễn Thanh Tùng PBM CN CN 7A1,2,3,4,5,6,7,8,9+ Sinh 7A5 11 3 14 19   5  
68 Nguyễn Thị Châu Phi   Sinh học 9A3,4,5,6,7; 8A6,7,8,9 18   18 19   1  
69 Trần Thị Thanh Tuyền CN 8A4 Sinh học 8A1,2,3,4,5; 6A1,2,3,4 14 4 18,5 19   0,5  
70 Ngô Thị Thùy Mai CN 9A3 Hóa học 9A1,2,3; 8A7,8; 6A1,2,3 13 4 17,5 19   1,5  
71 Phạm Thanh Sơn PBM Hóa học 9A6,7; 8A4,5,6; 6A7,8,9,10 14 3 17 19   2  
72 Phan Hồng Sắc CN 9A4 Hóa học 9A4,5; 8A1,2,3; 6A4,5,6 13 3 16,5 19   2,5  
73 Lê Văn Thông Tổ trưởng Thể dục 6A5,6,7,8,9,10; 9A1,2,3 16 3 19 19      
74 Trịnh Khoa Huân BTCĐ Thể dục 8A1,2,3,4; 9A4,5,6,7 16 2 18 19   1  
75 Hồ Đăng Anh Khoa   Thể dục 6A1,2,3,4,5; 7A6,7,8,9 18   18 19   1  
76 Lư Văn Tiến   Thể dục 7A1,2,3,4,5; 8A5,6,7,8 18   18 19   1  
77 Mai Chí Cường   Âm nhạc 6A1,2,3,4,5,6,7,8,9,10; 9A1,2,3,4,5,6,7 17   17 19   2  
78 Trần Thị Kiều Oanh   Âm nhạc 7A1,2,3,4,5,6,7,8,9; 8A1,2,3,4,5,6,7,8 17   17 19   2  
79 Nguyễn Thị Hậu CN 6A2 Mĩ thuật 6A1,2,3,4; 8A5,6,7,8; 9A5,6,7 11 4 15 19   4  
80 Trà Thúy Liễu CN 7A2 Mĩ thuật 6A8,9,10; 7A2,3,4,5; 8A1,2,3,4 11 4 15,5 19   3,5  
81 Ngô Hoài Nhân CN 7A1 Mĩ thuật 6A5,6,7; 7A1,6,7,8,9; 9A1,2,3,4 12 4 16,5 19   2,5  
 
Tải về tại đây
bình luận
 

Ảnh hoạt động

Học trực tuyến
(Thời khóa biểu áp dụng từ 06/09/2021)
NĂM HỌC 2021-2022
Xem thời khóa biểu
(Chú ý: để học chỉ cần chọn môn ở dưới & chọn bài là học)

 

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 20


Hôm nayHôm nay : 446

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19763

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2147547


Tin tức & sự kiện

Thông báo từ Sở Giáo Dục Đào Tạo An Giang, các trường Mần non, Tiểu học và THCS nghỉ đến khi có thông báo  
Học trực tuyến từ 30/03/2020 - 04/04/2020  

Đăng nhập