Tin Tức » Tổng hợp »

Thứ tư - 10/04/2013 12:47

Kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên năm học 2012-2103

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN CHÂU PHÚ
TRƯỜNG THCS BÌNH MỸ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Số: ____/KH-THCSBM
 
Bình Mỹ, ngày   10   tháng  4   năm 2013
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC 2012-2013
Căn cứ Thông tư số 26/TT-BGDĐT ngày 10/7/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế BDTX giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Kế hoạch số  212  /KH-PGD ngày 01/4 /2013 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Phú về việc bồi dưỡng thường xuyên giáo viên trung học cơ sở năm học 2012-2013, trường THCS Bình Mỹ  xây dựng kế hoạch BDTX giáo viên năm học 2012-2013 như sau:
I.Mục đích của bồi dưỡng thường xuyên
-Giáo viên học tập BDTX để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế - xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học, cấp học, yêu cầu phát triển giáo dục của địa phương, yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục.
-Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng của giáo viên; năng lực tự đánh giá hiệu quả BDTX; năng lực tổ chức, quản lý hoạt động tự học, tự bồi dưỡng giáo viên của nhà trường, của phòng giáo dục và đào tạo và của sở giáo dục và đào tạo
     II. Đối tượng bồi dưỡng
 Tất cả cán bộ quản lí, giáo viên đang giảng dạy tại trường.
    III. Nội dung, hình thức, thời gian bồi dưỡng: 120 tiết/năm học/giáo viên.
1. Khối kiến thức bắt buộc (Nội dung 1,2)
a) Nội dung bồi dưỡng 1 ( 30 tiết /năm học/ giáo viên )
STT Nội dung  bồi dưỡng Số tiết
1 Các chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn, cụ thể như sau: 20 tiết
a) Bồi dưỡng công tác tư vấn học đường cấp THCS 10 tiết
b) Bồi dưỡng giáo dục kỹ năng sống, giá trị sống và giao tiếp ứng xử trong giáo viên và CBQL cấp THCS 10 tiết
2 Các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo 10 tiết
a) Chỉ thị 2737 /CT-BGDĐT ngày 27/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2012-2013.
b) Thông tư 58 /2011/TT-BGDĐT ban hành quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT
c) Thông tư số 02/2013/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông
d) Thông tư 13//2012/TT-BGDĐT ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học
e) Các hướng dẫn của Bộ GDĐT về việc xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
 
b) Nội dung bồi dưỡng 2 ( 30 tiết /năm học/ giáo viên )  :
 
STT Nội dung bồi dưỡng Số tiết
1 Các chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn, cụ thể như sau: 20 tiết
a) Bồi dưỡng năng lực làm công tác giáo viên chủ nhiệm lớp cấp THCS 10 tiết
b) Bồi dưỡng phát triển năng lực tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cấp THCS 10 tiết
2 Một số văn bản hướng dẫn nhiệm vụ chuyên môn 10 tiết
a) Công văn 30/HD-SGDĐT ngày 27/8/2012 của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học năm học 2012-2013;
b) Công văn số 1265/SGDĐT-CT.HSSV ngày 25/9/2012 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn công tác học sinh, sinh viên, ngoại khóa và y tế trường học năm học 2012-2013;
c) Các văn bản hướng dẫn của Phòng Giáo dục và Đào tạo (Công văn 475/HD-PGDĐT ngày 28/8/2012
2. Khối kiến thức tự chọn (Nội dung bồi dưỡng 3)
- Thời lượng: 60 tiết/năm học/giáo viên.
- Nâng cao năng lực lập kế hoạch dạy học ( Mã 13 – 16): 15 tiết
- Tăng cường năng lực dạy học (Mã 17 -19): 15 tiết
- Tăng cường năng lực kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh (Mã 23- 24): 15 tiết
- Tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học (Mã 25-27): 15 tiết
-Tăng cường năng lực sử dụng thiết bị dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học (mã 20-22)
III. Hình thức bồi dưỡng thường xuyên
1. Hình thức chung: tự học của người học ; tự nghiên cứu thông tin trên mạng, nghiên cứu tài liệu.
2. Các hình thức cụ thể:
a) Khối kiến thức bắt buộc:
- Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ và quy chế chuyên môn cấp học do Hiệu trưởng triển khai đến CBQL và giáo viên của đơn vị.
- Các chuyên đề bồi dưỡng theo quy định:
+ Phòng GDĐT triển khai đến toàn thể cán bộ, giáo viên của đơn vị
b) Khối kiến thức tự chọn:
CBQL, GV bồi dưỡng thông qua việc tự xây dựng kế hoạch cá nhân, kế hoạch giảng dạy; qua sinh hoạt chuyên môn cụm, tổ, nhóm chuyên môn; qua Hội giảng, thao giảng, dự giờ; qua tự làm ĐDDH phục vụ giảng dạy hoặc dự thi các cấp…
IV. Tài liệu bồi dưỡng
- Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ cung cấp tài liệu nội dung bồi dưỡng kiến thức bắt buộc. Riêng các văn bản chỉ đạo chuyên môn cấp THCS trong nội dung bồi dưỡng 2 do Phòng Giáo dục và Đào tạo cung cấp
- Nội dung bồi dưỡng kiến thức tự chọn là các modun được quy định như trên
V. Đánh giá kết quả bồi dưỡng thường xuyên
1. Hình thức đánh giá:
a) Tổ chức đánh giá kết quả BDTX giáo viên thông qua bài kiểm tra, bài tập nghiên cứu, viết thu hoạch... (gọi chung là bài kiểm tra).
b) Giáo viên trình bày kết quả vận dụng kiến thức BDTX của cá nhân trong quá trình dạy học, giáo dục học sinh tại tổ bộ môn thông qua các báo cáo chuyên đề.
Phòng GDĐT xây dựng phương án kiểm tra với đề kiểm tra chung trên phạm vi toàn huyện.
2. Điểm áp dụng khi sử dụng các hình thức đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10/bài kiểm tra. Trong đó:
- Căn cứ đánh giá kết quả BDTX của giáo viên là kết quả việc thực hiện kế hoạch BDTX của giáo viên đã được phê duyệt và kết quả đạt được của nội dung bồi dưỡng 1, nội dung bồi dưỡng 2 và các mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3.
- Xếp loại kết quả BDTX giáo viên gồm 4 loại: Loại giỏi (viết tắt: G), loại khá (viết tắt: K), loại trung bình (viết tắt: TB) và loại không hoàn thành kế hoạch.
- Phần tiếp thu kiến thức và kỹ năng quy định trong mục đích, nội dung Chương trình, tài liệu BDTX (5 điểm).
- Phần vận dụng kiến thức BDTX vào hoạt động nghề nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục (5 điểm).
 Giáo viên được coi là hoàn thành kế hoạch BDTX nếu đã học tập đầy đủ các nội dung của kế hoạch BDTX của cá nhân, có các điểm thành phần đạt từ 5 điểm trở lên. Kết quả xếp loại BDTX như sau:
- Loại TB nếu ĐTB BDTX đạt từ 5 đến dưới 7 điểm
- Loại K nếu ĐTB BDTX đạt từ 7 đến dưới 9 điểm
- Loại G nếu ĐTB BDTX đạt từ 9 đến 10 điểm,
 b) Các trường hợp khác được đánh giá là không hoàn thành kế hoạch BDTX của năm học.
c) Kết quả đánh giá BDTX được lưu vào hồ sơ của giáo viên, là căn cứ để đánh giá, xếp loại giáo viên, xét các danh hiệu thi đua, để thực hiện chế độ, chính sách, sử dụng giáo viên.
3. Trường ra đề kiểm tra theo từng nội dung, gửi về Phòng GDĐT để lập ngân hàng đề.
VI. Tổ chức thực hiện
1. Hiệu trưởng:
- Xây dựng kế hoach BDTX của đơn vị;
- Phê duyệt kế hoạch BDTX của giáo viên;
- Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra công tác BDTX của giáo viên;
- Tổ chức đánh giá, xếp loại giáo viên, tổng hợp trình lãnh đạo các cấp phê duyệt và cấp giấy chứng nhận theo quy định;
- Báo cáo công tác BDTX theo quy  định.
2. Tổ trưởng chuyên môn 
- Quản lý, chỉ đạo giáo viên thực hiện tốt công tác tự học, tự nghiên cứu và giảng dạy;
- Theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra công tác BDTX của giáo viên trong tổ;
- Thực hiện tốt các nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công.
3. Giáo viên
Tích cực tham gia chương trình bồi dưỡng thường xuyên do các cấp quy định  nhằm phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng của bản thân; năng lực tự đánh giá hiệu quả BDTX; năng lực quản lý hoạt động tự học, tự bồi dưỡng của cá nhân.
            VII. Thực hiện hồ sơ lưu trữ:
            1. Cá nhân:
  - Sổ học tập bồi dưỡng thường xuyên;
- Kế hoạch cá nhân;
- Tài liệu theo từng nội dung quy định;
- Bài khảo sát đánh giá kết quả;
- Giấy chứng nhận kết quả BDTX
       2. Trường:
      - Kế hoạch BDTX của trường
      - Sổ theo dõi, danh sách giáo viên tham gia bồi dưỡng và không tham gia bồi dưỡng;
      - Kết quả đánh giá, xếp loại BDTX của giáo viên.
VIII. Một số nội dung cần lưu ý
-Thành viên Hội đồng bộ môn tham gia biên soạn tài liệu, tác nghiệp chuyên môn, giải đáp thắc mắc của giáo viên về kiến thức, kỹ năng trong đơn vị và cụm trường phụ trách; tạo điều kiện để giáo viên học tập và hoàn thành tốt nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên.
-Phòng GDĐT tổ chức điều động cán bộ quản lý của trường THCS này đến coi thi ở trường THCS khác. Bài thi được nêm phong gửi về hội đồng chấm của Phòng GD.
-Tất cả cán bộ giáo viên lập bảng đăng ký kế hoạch tự bồi dưỡng theo mẫu và nộp về BGH hạn chót ngày 20/4/2013
-Kiểm tra đồng loạt trên phạm vi toàn huyện dự kiến ngày 29/06/2013
-Chấm bài và công bố kết quả dự kiến ngày 30/6/2013
    Nơi nhận:                                                                        Hiệu trưởng
-Phòng GDĐT huyện Châu Phú
        “để báo cáo”
-Quản trị Website
- Lưu VT.                                                                                                

Tải kế hoạch tại đây
Các bài đã đăng
 

Tin đọc nhiều nhất

Bảng kê khai tiền đi công tác
Thông báo của Ban quản trị đến giáo viên bộ môn và giáo viên chủ nhiệm
Kết thi Toán bằng Tiếng Anh cấp tỉnh của tỉnh An Giang
Họp Chi bộ tháng 3 năm 2015
Kết quả thi Toán bằng Tiếng Việt cấp tỉnh của tỉnh An Giang 20/03/2015
Kết quả thi giải Toán bằng Tiếng việt qua mạng của huyện Châu Phú cấp THCS khóa ngày 12/03/2015
Kết quả thi Toán bằng Tiếng anh cấp huyện khối 8 và khối 9 ngày 5/3/2015
Bảng xây dựng các tiêu chí chuẩn nghề nghiệp của GV
Kết quả kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh An Giang năm học 2014-2015
Bảng điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh An Giang năm học 2014-2015
Quyết định thành lập ban tổ chức đêm văn nghệ "Mừng Đảng-Mừng xuân"năm Ât Mùi 2015
Kết quả thi ViOlympic Toán bằng tiếng Anh cấp trường của trường THCS Bình Mỹ
Kết quả thi ViOlympic Toán cấp trường của trường THCS Bình Mỹ năm 2015
Kết quả thi IOE cấp huyện Châu Phú khóa ngày 09/01/2015
Thống kê kết quả thi học sinh giỏi khóa ngày 14/12/2014
Kết quả thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2014-2015-Khóa ngày 14/12/2014
LỊCH THI HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2014-2015
Kết quả thi IOE khối 6 ngày 06/12/2014 vào lúc 7:30 đến 8:00 của trường THCS Bình Mỹ
Kết quả thi IOE cấp trường của trường THCS Bình Mỹ 29/11/2014
Kết quả thi nghề phổ thông của trường THCS Bình Mỹ khóa ngày 25/10/2014

Ảnh hoạt động

Phần mềm học tập

Liên kết













 

Đăng nhập

Bộ đếm

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 1814

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 41652

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2043375

Tổ Sử-Địa-GDCD

DS ủng hộ văn nghệ

CÔNG TY HIỆP LỢI 3000.000 ĐỒNG
Tập thể học sinh lớp 6A8 ủng hộ 500.000 đồng
Tịnh xá An Lạc 200.000 đồng
Liên đội trường THCS Bình Mỹ ủng hộ 1300.000 đồng
TẬP THỂ 34 LỚP CỦA TRƯỜNG THCS BÌNH MỸ ỦNG HỘ 25229.000 đồng
Phụ huynh em Hoàng Minh Vũ Lớp 6A3 200.000 đồng
Phụ huynh em Nguyễn Vĩnh Siêu Lớp 6A6 20.000 đồng
Ủy viên BĐ D Lê Văn Phát Minh 200.000 đồng
Phụ Huynh Em Phạm Le Quốc Bảo 6A10 100.000 đồng
Phụ huynh Em Đinh Thị Trúc Ly 8A4 100.000 đồng
Phụ huynh em Võ Hoàng Lãm 6A9 40.000 đồng
Phụ huynh Nguyễn Trương Ngọc Quỳnh 7A1 100.000 đồng
Anh Trần Phúc Hảo Bình Thủy 200.000 đồng
Phụ huynh Lưu Phạm Anh Thư 8A3 100.000 đồng
Phụ huynh em Trần Thị Tiểu Mẫn 6A3 60.000 đồng
Căn tin Trường THCS Bình Mỹ 300.000 đồng
Chi Cuc Thuế Châu Phú 500.000 đồng
PHỤ HUYNH LÝ THANH THÙY 7A5 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH TRƯƠNG THỊ NGỌC ÁNH 7A5 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ THỊ BÍCH HỢP 8A5 50.000 ĐỒNG
ỦY VIÊN BĐ D NGUYỄN THỊ LỆ THỦY 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN MẠNH KHANG 8A5 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH HUỲNH THỊ TUYẾT TRÂM 7A3 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN TƯỜNG VY 7A3 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUỲNH EM PHẠM THỊ MINH THU 7A3 50.000 ĐỒNG
ĐẢNG ỦY XÃ BÌNH THỦY 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN MINH SANG 6A8 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHẠM TỨ QUỐC 8A7 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN THANH TOÀN 8A1 200.000 ĐỒNG
QUỸ TÍN DỤNG XÃ BÌNH MỸ 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH NGUYỄN THỊ TƯỜNG VY 6A3 200.000 ĐỒNG
UVBĐD PHẠM VĂN HOÀNG GIANG 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN QUANG SÁNG 8A2 50.000 ĐỒNG
PHÓ TRƯỞNG BAN CMHS PHAN TRUNG QUÂN 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN THỊ TÚ HUỲNH NHƯ 6A9 20.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ HUY THẠNH 7A3 50.000 ĐỒNG
UVBĐD PHAN VĂN PHÔ 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ THỊ NHÃ LINH 6A6 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HỒ HỮU BÌNH 6A1 20.000 ĐỒNG
THẦY QUÁCH VĂN KHIẾT 200.000 ĐỒNG
TỔ SỬ ĐỊA- GDCD 500.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LA TIẾNG VIỆT 8A3 50.000 ĐỒNG
UVBĐD LÊ THỊ MỸ TRINH 9A3 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN THỊ KIM KHÁNH 9A7 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYÊN VINH QUANG 9A4 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN PHAN TUYẾT NHƯ 9A7 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH PHAN HUỲNH TƯỜNG VY 7A1 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN NGỌC TRÂM ANH 7A1 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HUỲNH MINH KỲ 9A3 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH HUỲNH HỒ TUYẾT MINH 6A4 100.000 ĐỒNG
UVBĐD CAO TẤN NHÀN 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN THỊ THÙY 8A7 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRƯƠNG TRUNG TÍN 8A6 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGÔ CÔNG LONG 9A2 30.000 ĐỒNG
TỔ LÝ- CÔNG NGHỆ 250.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN THỊ NGỌC HUYỀN 6A3 100.000 ĐỒNG
UVBĐ D VÕ VĂN LÂM 9A2 200.000 ĐỒNG
CỐ VẤN BĐD NGUYỄN THANH DŨNG 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH NGUYỄN TRẦN TUẤN KIỆT 8A8 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HỒ LÊ NGUYÊN LỘC 7A3 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRƯƠNG VĨNH PHÚC 6A3 100.000 ĐÔGNG
PHỤ HUYNH EM LÊ HẢI ĐĂNG 7A5 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HỒ CHÍ HÀO 9A2 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM DOÃN PHƯỚC HÒA 8A5 50.000 ĐỒNG
TỔ SINH- HÓA- CÔNG NGHỆ 400.000 ĐỒNG
TỔ ANH VĂN 500.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM VÕ HỒNG NGUYÊN 7A4 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỀN THỊ Ý NHI 7A4 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÂM PHẠM TRỌNH PHÚC 7A4 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÂM PHẠM TRỌNH PHÚC 7A4 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRƯƠNG THỊ NGỌC TRẦM 7A4 30.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN PHƯƠNH THẢO 7A4 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HUỲNH THỊ CẨM THÚY 7A4 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH DƯƠNG TRUNG KIÊN 9A3 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN CÔNG MINH 9A2 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN HOÀNG GIA MẪN 6A2 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ HUỲNH ANH THƯ 8A8 300.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN HỮU PHÚC 9A4 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM QUÁCH THUẬN THIÊN 8A2 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUỲNH EM NGUYỄN HOÀNG DUNG 9A77 200.000 ĐỒNG
CÔ ĐỖ THỊ NGỌC ĐIỆP 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM THÁI VĂN HOÀNG NHẪN 8A6 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN THANH NGÂN 9A2 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÝ BẢO CƯỜNG 9A3 40.000 ĐỒNG
UVBĐD VÕ THANH THÁI 7A5 200.000 ĐỒNG
ANH TRẦN CÔNG TRỨ BÌNH THÀNH BM 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM BÙI THỊ KIỀU PHƯƠNG 6A7 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ NGUYỄN LẠC NHI 6A6 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN CHÍ TẬP 7A7 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN CHÍ HƯỚNG 8A2 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN VĂN TÂM 9A2 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH CAO PHƯỚC LỘC 7A7 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HUỲNH NGỌC THIỆN 8A5 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ NHỰT MINH 8A3 100.000 ĐỒNG
THẦY LÊ VĂN MY TRƯỞNG BAN ĐẠI DIỆN THPT.BM 200.000 ĐỒNG
THẦY LÊ TRUNG CHÁNH CT.HỘI CGC XÃ BM 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ HOÀNG KHANG 9A2 100.000 ĐỒNG
VLXD ÚT NGỘ - BÌNH TRUNG - BM 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LƯƠNG TÂM NHƯ 6A5 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN MINH KHẢI 9A5 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN HUỲNH PHƯƠNG ANH 6A6 500.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM CHÂU THỊ THÚY QUỲNH 9A5 100.000 ĐỒNG
TỔ THỂ DỤC - ÂM NHẠC 400.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LƯ MINH TRUNG 7A8 50.000 ĐỒNG
BGH TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC 300.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN HỮU KIỆT 9A6 100.000 ĐỒNG
THẦY HÀ QUỐC DŨNG CHÍN HÙNG 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN THỊ NGỌC NGÂN 8A4 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HÀ MAI TRUNG 7A7 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHẠM THỊ MY MY 6A6 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN LÊ LỘC 6A3 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRƯƠNG LƯỠNG BỘI 7A3 100.000 ĐỒNG
BẢO VIỆT CHÂU PHÚ 500.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH PHAN NHỰT THANH 9A7 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN HOÀNG HUY 9A8 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN THỊ TƯỜNG AN 7A2 50.000 ĐỒNG
NGUYÊN TRƯỞNG BĐD CMHS LÊ ANH DŨNG 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN PHƯỚC SANG 6A3 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN THỊ NHƯ NGỌC 7A1 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ THÙY DƯƠNG 6A10 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN CAO CƯỜNG 7A6 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN THỊ NHƯ Ý 7A8 50.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN THỊ NHƯ QUỲNH 6A3 100.000 ĐỒNG
TRƯƠNG MẦM NON BÌNH MỸ 300.000 ĐỒNG
CÔ TRẦN THỊ KIM NĂM 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM HẢI QUÂN 8A8 200.000 ĐỒNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC B BÌNH MỸ 200.000 ĐỒNG
UVBĐD LÊ TẤN TÂM 200.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM NGUYỄN DUY TOÀN 6A8 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM ĐÀO NGỌC GIA THOẠI 6A8 100.000 ĐỒNG
ỦY BAN ND XÃ BÌNH THỦY 300.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM PHAN NGỌC GIANG 9A1 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM LÊ HÀ MI NA 9A3 50.000 ĐỒNG
ÔNG ĐẶNG ĐÌNH VIẾT THANH 100.000 ĐỒNG
PHỤ HUYNH EM TRẦN VĂN NAM 7A4 50.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH NHỰT TOÀN 7A4 100.000 ĐỒNG
PH EM NGỌC TRAI 8A2 200.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN MINH QUANG 7A4 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN HỮU QUỐC AN 7A4 120.000 ĐỒNG
PH EM ĐÀO NGỌC CÁT 7A4 50.000 ĐỒNG
TỔ VĂN - CÔNG NGHỆ 700.000 ĐỒNG
PH EM TRẦN THỊ MỸ TIÊN 6A6 50.000 ĐỒNG
PH EM NGÔ QUANG PHÚC 7A8 100.000 ĐỒNG
ANH LÊ TƯỜNG NGUƠN 200.000 ĐỒNG
PH VÕ THỊ NGỌC GIÀU 8A3 50.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH THỊ NGỌC THẮM 6A10 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG 7A1 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN ĐAN TRƯỜNG 8A6 100.000 ĐỒNG
PH EM VÕ NGUYỄN PHÚC KHANG 6A6 100.000 ĐỒNG
PH EM PHẠM VIỆT KHÁNH QUÂN 6A6 50.000 ĐỒNG
UVBD NGUYỄN VĂN TƯỜNG 20.000 ĐỒNG
PH EM PHAN TRẦN THIÊN NHI 8A6 100.000 ĐỒNG
PH EM CAO TRƯỜNG PHÁT LỚP 9A6 50.000 ĐỒNG
THẦY PHẠM VĂN TÂN CT HỘI KHUYẾN HỌC XÃ BM 200.000 ĐỒNG
THẦY NGUYỄN VĂN GIỮ CT.HKHCP 200.000 ĐỒNG
PH EM BÙI THỊ HUỲNH NHƯ 9A2 100.000 ĐỒNG
THẦY NGUYỄN VĂN CỰ CỐ VẤN CMHS 200.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG THẢO 9A3 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ THU QUYÊN 8A8 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN LONG GIAO 9A1 50.000 ĐỒNG
PH EM VÕ THỊ MỸ DUYÊN 9A1 100.000 ĐỒNG
PH EM ĐÀO NHỰT THI 7A7 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ NHƯ Ý 9A1 50.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH LÂM TẤN 9A1 100.000 ĐỒNG
PH EM PHAN THỊ BÉ HẰNG 8A2 100.000 ĐỒNG
UBND XÃ BÌNH MỸ 500.000 ĐỒNG
ÔNG PHẠM THÀNH NHO PCT. UBND XÃ .BM 200.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN NHƯ KIM 6A3 200.000 ĐỒNG
PH EM THÁI THỊ Ý NHI 9A6 50.000 ĐỒNG
ĐẢNG ỦY XÃ BM 200.000 ĐỒNG
PH EM THÁI THỊ YẾN QUỲNH 6A4 50.000 ĐỒNG
ANH TÙNG THỢ MỘC 300.000 đồng
ph em nguyễn trọng duy 8a1 50.000 đồng
PH EM TRẦN THANH DƯƠNG 7A1 300.000 ĐỒNG
PH EM LƯU ĐĂNG KHOA 6A9 20.000 ĐỒNG
PH EM LÊ QUỐC ĐẠT 6A6 50.000 ĐỒNG
PH EM PHẠM HỒNG MINH 7A1 200.000 ĐỒNG
PH EM PHẠM QUANG HUY 6A10 50.000 ĐỒNG
PH EM DƯƠNG THỊ THU NGUYỆT 6A4 50.000 ĐỒNG
UBMTTQVN XÃ BM 200.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH HỮU THẮNG 6A4 100.000 ĐỒNG
PH EM TRẦN VĂN LÝ 8A5 50.000 ĐỒNG
PH EM VÕ NGỌC TRÂM 9A8 50.000 ĐỒNG
PH EM THƯ 9A3 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN HIẾU NGHĨA 8A5 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ KIM DUNG 6A2 50.000 ĐỒNG
PH EM PHÙNG THỊ KIỀU OANH 9A4 100.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH TUYẾT KHANG 9A8 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ CÁT TƯỜNG 8A5 50.000 ĐỒNG
TRƯỞNG BĐDCMHS PHAN VĂN KHÔI 200.0000 ĐỒNG
CHVTNN CÚC HUY BÌNH HƯNG 2-BM 200.000 ĐỒNG
PH EM LÊ THIÊN LONG 9A1 100.000 ĐỒNG
PH EM LÊ CÔNG THUẦN 8A5 50.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH ÁI LINH 9A3 50.000 ĐỒNG
PH NGUYỄN MINH ANH THƯ 6A9 100.000 ĐỒNG
PH EM HỒ KIM TRỌNG 6A4 200.000 ĐỒNG
PH EM MAI HỮU BẠN 8A1 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THÀNH LUÂN 8A1 100.000 ĐỒNG
PH EM LÊ THỊ NGỌC ÁNH 8A1 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ KIM NGÂN 8A8 50.000 ĐỒNG
UVBĐDCMHS TRƯƠNG DUY THỊNH 8A1 50.000 ĐỒNG
PH EM ĐÀO TRUNG KIỆT 8A1 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN CHÍ CƯỜNG 8A1 50.000 ĐỒNG
UVBĐDCMHS PHAN PHÚ QUỐC 200.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ KIM ANH 9A7 50.000 ĐỒNG
PH HỒ TUẤN KIỆT 8A1 250.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN CHÂU TÀI 8A3 100.000 ĐỒNG
PH EM LÂM THỊ ANH THƯ 6A2 50.000 ĐỒNG
PH EM HUỲNH MINH TOÀN 6A9 50.000 ĐỒNG
PH EM LÊ THỊ TƯỜNG VY 6A7 30.000 ĐỒNG
PH EM PHAN THỊ NGỌC DUYÊN 8A2 20.000 ĐỒNG
PH EM LÊ MINH TRÍ 8A5 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN VĂN PHI 7A1 50.000 ĐỒNG
TIỆM THUỐC TÂY QUỐC VIỆT( LÊ NHƯ TUẤN) 200.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN DIỆP LOAN ANH 6A9 30.000 ĐỒNG
PH EM LÊ THỊ TRANG ANH 6A9 20.000 ĐỒNG
PH EM LÊ TRUNG HẬU 7A8 50.000 ĐỒNG
PH EM TRẦN THỊ PHƯƠNG THẢO 9A4 50.000 ĐỒNG
PH EM VÕ THỊ BÉ THI 8A3 100.000 ĐỒNG
UVBĐDCMHS TRƯƠNG THANH TÂM 50.000 ĐỒNG
PH EM TRẦN THỊ TUYẾT TRINH 8A8 50.000 ĐỒNG
PH EM LÊ MINH TUẤN 6A2 500.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN TUẤN VŨ 6A8 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ NGỌC TRẦM 8A8 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG 8A8 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN THỊ YẾN NHI 8A8 50.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN TẤN KHOA 6A10 100.000 ĐỒNG
PH EM NGUYỄN TRÍ TOÀN 8A1 20.000 ĐỒNG
PH EM CAO HỮU THÔNG HÀO 7A3 100.000 ĐỒNG