Tổ chuyên môn » Tin học »

Thứ năm - 04/08/2022 21:24

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 6, 7, 8, 9

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 6, 7, 8, 9

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 6

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

 
 

1

Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng

1. Thông tin và dữ liệu

Nhận biết

Trong các tình huống cụ thể có sẵn:

a– Phân biệt được thông tin với vật mang tin

b– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.

c– Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.

Thông hiểu

a– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.

b– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin.

Vận dụng

a– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.

 

2. Biểu diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu trong máy tính

 

Nhận biết

a– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.

b– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.

Thông hiểu

a– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.

Vận dụng cao

a– Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,

 

2

Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet

Giới thiệu về mạng máy tính và Internet

Nhận biết

a– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.

b– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,...

c– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.

Thông hiểu

a– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây.

 

3

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

World Wide Web, thư điện tử và công cụ tìm kiếm thông tin

Nhận biết

a– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của website, trình duyệt.

b– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước.

c– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.

d– Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.

Thông hiểu

a– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.

b– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.

Vận dụng cao

a– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống.

b– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn.

 

4

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Đề phòng một số tác hại khi tham gia Internet

Nhận biết

a– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.

b– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp.

Thông hiểu

a– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự hướng dẫn của giáo viên.

b– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ.

c– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.

Vận dụng

a– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân.

 

5

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

1. Soạn thảo văn bản cơ bản

Nhận biết

a– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.

b– Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản.

Vận dụng

a– Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in.

b– Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo.

c– Trình bày được thông tin ở dạng bảng.

Vận dụng cao

a– Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập sinh hoạt hàng ngày.

 

2. Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ tư duy

Thông hiểu

a– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.

Vận dụng

a– Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.

Vận dụng cao

a– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.

 

6

Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Khái niệm thuật toán và biểu diễn thuật toán

Nhận biết

a– Nêu được khái niệm thuật toán.

b– Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính “hiểu” và thực hiện được.

Thông hiểu

a– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán.

Vận dụng

a– Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.

 

 

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 7

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

 
 

1

Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng

1. Sơ lược về các thành phần của máy tính

Nhận biết

a– Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)

b– Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)

Thông hiểu

a–  Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.

Vận dụng

a– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.

 

2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

Nhận biết

a– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính.

b– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, Paint, …..)

c– Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)

Thông hiểu

a– Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.

b– Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng.

Vận dụng

a– Thao tác thành thạo với tệp và thư mục.

 

2

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet

Nhận biết

a Nhận biết một số website là mạng xã hội (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram …)

b– Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường chứa các thông tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, …..)

c– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin…

Thông hiểu

a– Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

Vận dụng

a– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….

 

3

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số

Nhận biết

a– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.

b– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi.

Thông hiểu

a– Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin.

Vận dụng

a– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng.

a– Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.

Vận dụng cao

a– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá.

 

4

 

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Bảng tính điện tử cơ bản

Nhận biết

a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.

Thông hiểu

a– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.

Vận dụng

a– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.

b– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, …

c– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.

Vận dụng cao

a– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản.

 

2. Phần mềm trình chiếu cơ bản

Nhận biết

a– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.

Vận dụng

a– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.

b– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.

c– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.

 

5

Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản

Nhận biết

a– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn.

Thông hiểu

a– Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng các bước thủ công (không cần dùng máy tính).

b– Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ.

Vận dụng

a– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.

 

 

 


 

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 8

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

 
 

1

Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng

Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính

Nhận biết

a– Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.

Thông hiểu

b– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.

 

2

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

1. Đặc điểm của thông tin trong môi trường số

Nhận biết

a– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả.

Thông hiểu

a– Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.

b– Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số.

Vận dụng

a– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số.

 

2. Thông tin với giải quyết vấn đề

Thông hiểu

a– Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ.

Vận dụng

a– Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể).

 

3

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số

Thông hiểu

a– Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ...

Vận dụng

a– Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hóa và không vi phạm pháp luật.

 

4

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử

Thông hiểu

a– Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.

b– Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép công thức.

Vận dụng

a– Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng tính.

b– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính.

Vận dụng cao

a– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.

 

2. Chủ đề con (lựa chọn):

Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao

Vận dụng

a– Sử dụng được phần mềm soạn thảo:

+ Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê, đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang.

b– Sử dụng được phần mềm trình chiếu:

+ Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.

+ Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác.

+ Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang.

+ Sử dụng được các bản mẫu (template).

Vận dụng cao

a- Tạo được một số sản phẩm văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.

b- Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu.

 

3. Chủ đề con (lựa chọn):

Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh

Thông hiểu

a– Nêu được một vài chức năng chính và thực hiện được một số thao tác cơ bản với phần mềm chỉnh sửa ảnh.

Vận dụng cao

a– Tạo được một vài sản phẩm số đơn giản đáp ứng nhu cầu cá nhân, gia đình, trường học và địa phương.

 

5

Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Lập trình trực quan

Nhận biết

a– Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức.

Thông hiểu

a– Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

Vận dụng

a– Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan.

b– Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản.

c– Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan.

Vận dụng cao

a– Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.

 

6

Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học

Tin học và ngành nghề

Nhận biết

a– Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc.

b– Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan đến ứng dụng tin học.

Thông hiểu

a– Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tínhtrong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.

 

 


 

BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 9

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

 
 

1

Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng

Vai trò của máy tính trong đời sống

Nhận biết

a– Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.

Thông hiểu

a– Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,...), nêu được ví dụ minh hoạ.

b– Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.

 

2

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Đánh giá chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề

Thông hiểu

a– Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.

b– Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.

 

3

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Nhận biết

a– Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.

Thông hiểu

a– Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh hoạ.

b– Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.

 

4

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

1. Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức

Nhận biết

a– Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm mô phỏng.

b– Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.

Thông hiểu

a– Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.

 

2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác

Nhận biết

a– Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.

Vận dụng

a– Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video trong trao đổi thông tin và hợp tác.

Vận dụng cao

a– Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.

 

3. Chủ đề con (lựa chọn):

Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao

Vận dụng cao

a– Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ: quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp.

 

4. Chủ đề con (lựa chọn):

Làm quen với phần mềm làm video

Vận dụng

a– Nêu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác cơ bản trong sử dụng một phần mềm làm video.

Vận dụng cao

a– Tạo được một vài đoạn video đáp ứng nhu cầu cuộc sống của cá nhân, gia đình, trường học, địa phương.

 

5

Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Giải bài toán bằng máy tính

Thông qua các ví dụ về lập trình trực quan:

Nhận biết

a– Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.

Thông hiểu

a– Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải pháp dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc bằng sơ đồ khối).

b– Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.

c– Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.

d– Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện.

Vận dụng

a– Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.

 

6

Chủ đề G. Hướng nghiệp với tin học

Tin học và định hướng nghề nghiệp

Nhận biết

a– Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm tin học trong ít nhất ba nhóm nghề.

b– Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc hướng Tin học ứng dụng và nhóm nghề thuộc hướng Khoa học máy tính.

Thông hiểu

a– Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân (thích hay không thích,...) về một nhóm nghề nào đó.

b– Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các ngành nghề trong lĩnh vực tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.

Vận dụng

a– Tìm hiểu được (thông qua Internet những kênh thông tin khác) công việc một số doanh nghiệp, công ti sử dụng nhân lực thuộc các nhóm ngành đã được giới thiệu.

 

 


bình luận
Mã an toàn:
Mã chống spamThay mới
 

Ảnh hoạt động

Học trực tuyến
(Thời khóa biểu áp dụng từ 06/09/2021)
NĂM HỌC 2021-2022
Xem thời khóa biểu
(Chú ý: để học chỉ cần chọn môn ở dưới & chọn bài là học)

 

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 501

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19818

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2147602


Tin tức & sự kiện

Thông báo từ Sở Giáo Dục Đào Tạo An Giang, các trường Mần non, Tiểu học và THCS nghỉ đến khi có thông báo  
Học trực tuyến từ 30/03/2020 - 04/04/2020  

Đăng nhập